Thứ tư, 21/8/2019 Đẩy mạnh cải cách hành chính và hiện đại hoá, xây dựng Hải quan Bình Định thành lực lượng chuyên nghiệp, có chuyên môn sâu, hoạt động minh bạch, liêm chính, có hiệu lực và hiệu quả; tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế-xã hội ở địa phương. Đường dây nóng: 19009299
Ngày :21/08/2019
USD = 23.120
15/08/2019 - 21/08/2019
Nguyên Tệ Tỷ Giá
EUR 25.840,03 đ
JPY 217,57 đ
GBP 27.925,54 đ
CHF 23.747,95 đ
AUD 15.629,8 đ
CAD 17.452,45 đ
SEK 2.412,66 đ
NOK 2.595,1 đ
DKK 3.463,41 đ
RUB 354,26 đ
NZD 14.873,74 đ
HKD 2.947,49 đ
SGD 16.674,6 đ
THB 750,44 đ
IDR 1,62 đ
INR 324,39 đ
TWD 737,04 đ
CNY 3.295,75 đ
KHR 5,69 đ
LAK 2,67 đ
MOP 2.866,83 đ
WON 19,07 đ
Liên kết Website

Các Thủ tục hành chính có liên quan đến lĩnh vực Hải quan đã được Bộ Tài chính công bố tại các Quyết định:

STT Quyết định công bố Trích yếu
1 1904/QĐ-BTC ngày 10/8/2009 VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC HẢI QUAN
2 586/QĐ-BTC ngày 11/3/2011 VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỔ SUNG CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH
3 821/QĐ-BTC ngày 06/4/2011 VỀ CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH
4 1574/QĐ-BTC ngày 04/7/2011 VỀ CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH
5 1781/QĐ-BTC ngày 06/7/2011 VỀ CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH
6 272/QĐ-BTC ngày 14/02/2012 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
7 1172/QĐ-BTC ngày 11/5/2012 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
8 808/QĐ-BTC ngày 24/4/2013 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
9 1531/QĐ-BTC ngày 03/7/2014 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
10 1842/QĐ-BTC ngày 30/7/2014 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
11 2510/QĐ-BTC ngày 30/11/2014 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
12 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
13 819/QĐ-BTC ngày 13/4/2016 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
14 2628/QĐ-BTC ngày 09/12/2016 VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HẢI QUAN, THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
15 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2013 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hải quan, thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
16 2121/QĐ-BTC ngày 28/8/2013 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hải quan, thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
17 QĐ 1459/QĐ-BTC 21/8/2018 Công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
18 QĐ 350/QĐ-BTC 08/3/2019 Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.
19 QĐ 911/QĐ-BTC 31/5/2019 Công bố thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
20 QĐ 2280/QĐ-BTC 21/10/2016 Công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

      

 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC HẢI QUAN

 (Cập nhật đến ngày 31/5/2019)

STT Tên thủ tục hành chính Số thứ tự tại các Quyết định công bố TTHC Đơn vị chủ trì thực hiện
I. Thủ tục hành chính thực hiện ở cấp Bộ Tài chính
1 Thủ tục miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội; hàng hóa nhập khẩu để khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác Số thứ tự 01 (điểm A Mục 1) Quyết định 911/QĐ-BTC ngày 31/5/2019. Bộ Tài chính
II. Thủ tục hành chính thực hiện ở cấp Tổng cục
1 Khai báo, tiếp nhận, trao đổi và phản hồi thông tin trên Cổng thông tin một cửa quốc gia Quyết định số 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2013 Cục CNTT
2 Đăng ký tài khoản người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia Quyết định số 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2013 Cục CNTT
3 Sử dụng chữ ký số để thực hiện các thủ tục hành chính hải quan một cửa Quyết định số 1917/QĐ-BTC ngày 12/8/2013 Cục CNTT
4 Tư vấn cho công dân và doanh nghiệp về thủ tục hành chính hải quan Số thứ tự 15 cấp Tổng cục (Quyết định số 1904/QĐ-BTC ngày 10/8/ 2009) Văn phòng TC
5 Thủ tục lựa chọn Ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng Số thứ tự 1 Mục I (Phần A) Quyết định số 1531/QĐ-BTC ngày 03/7/2014 Cục TXNK
6 Thủ tục chấm dứt đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng với Ngân hàng thương mại được lựa chọn làm đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng Số thứ tự 2 Mục I (Phần A) Quyết định số 1531/QĐ-BTC ngày 03/7/2014 Cục TXNK
7 Thủ tục xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế Số thứ tự 1 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục TXNK
8 Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt theo Điều 31 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ đối với trường hợp bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ; phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến kết quả sản xuất, kinh doanh; không có khả năng nộp thuế đúng hạn trong trường hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu có chu kỳ sản xuất, dự trữ dài hơn 275 ngày hoặc do phía khách hàng hủy hợp đồng hoặc kéo dài thời gian giao hàng mà số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát sinh tại 02 Cục Hải quan Số thứ tự 3 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục TXNK
9 Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản 25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lý thuế; Điều 39 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013; khoản 7 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 và Điều 134 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với số tiền thuế nợ phát sinh tại 02 Cục HQ trở lên. Số thứ tự 4 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục TXNK
10 Thủ tục chấm dứt hoạt động kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, địa điểm kiểm tra tập trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới Số thứ tự 5 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
11 Thủ tục thành lập kho ngoại quan Số thứ tự 6 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
12 Thủ tục kiểm tra khoản giảm giá đối với hàng nhập khẩu Số thứ tự 7 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục TXNK
13 Thủ tục đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ Số thứ tự 8 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
14 Thủ tục công nhận hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan Số thứ tự 9 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
15 Thủ tục di chuyển, chuyển quyền sở hữu kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ Số thứ tự 10 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
16 Thủ tục công nhận doanh nghiệp ưu tiên trong lĩnh vực hải quan Số thứ tự 1 Mục 1 Phần I ban hành kèm theo Quyết định số 350/QĐ-BTC ngày 08/3/2019 Cục KTSTQ
17 Thủ tục thành lập địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu Số thứ tự 12 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
18 Thủ tục thành lập địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa (cảng nội địa) Số thứ tự 13 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
19 Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra tập trung do doanh nghiệp kinh doanh kho bãi đầu tư xây dựng Số thứ tự 14 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
20 Thủ tục thành lập địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới Số thứ tự 15 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
21 Thủ tục thành lập địa điểm thu gom hàng lẻ ở nội địa (CFS) Số thứ tự 16 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
22 Thủ tục thành lập kho bảo thuế Số thứ tự 17 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
23 Thủ tục xác định trước trị giá đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu Số thứ tự 18 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục TXNK
24 Thủ tục xác định trước mã số hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Số thứ tự 19 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục TXNK
25 Thủ tục kiểm tra và xác nhận trước xuất xứ hàng nhập khẩu Số thứ tự 20 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
26 Thủ tục xét miễn thuế đối với trường hợp hàng nhập khẩu chuyên dùng trực tiếp phục vụ an ninh, quốc phòng; thuộc nguồn vốn ngân sách địa phương chỉ được xét miễn thuế nếu thuộc loại trong nước chưa sản xuất được). STT 1 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục TXNK
27 Đăng ký tham gia thủ tục hải quan điện tử đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh STT 2 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC Cục GSQL
28 Thủ tục chấm dứt, tạm dừng hoạt động của địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi STT 3 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC Cục GSQL
29 Thủ tục chuyển đổi quyền kinh doanh, khai thác địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi. STT 4 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC Cục GSQL
30 Thủ tục di chuyển, mở rộng, thu hẹp, bố trí lại địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi. STT 5 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC Cục GSQL
31 Thủ tục đổi tên chủ sở hữu của địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi. STT 6 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC Cục GSQL
32 Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra, giám sát hải quan đối với bưu gửi do doanh nghiệp kinh doanh làm chủ đầu tư. STT 7 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC Cục GSQL
33 Thủ tục đăng ký, xác nhận Đại lý giám sát hải quan và hoạt động của Đại lý giám sát hải quan STT 8 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC Cục GSQL
34 Thủ tục thành lập kho hàng không kéo dài STT 9 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC Cục GSQL
35 Thủ tục di chuyển, chuyển quyền sở hữu địa điểm kiểm tra tập trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới. STT 10 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC Cục GSQL
36 Thủ tục di chuyển, chuyển quyền sở hữu địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thành lập trong nội địa; địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu; kho hàng không kéo dài STT 11 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC Cục GSQL
37 Thủ tục chấm dứt hoạt động địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa, địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu, kho hàng không kéo dài STT 12 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC Cục GSQL
38 Thủ tục bổ sung nội dung cung cấp thông tin tờ khai hải quan điện tử Số thứ tự 1 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục CNTT
39 Thủ tục đăng ký mới, bổ sung thời hạn sử dụng, thu hồi tài khoản truy cập Cổng thông tin tờ khai hải quan điện tử Số thứ tự 2 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục CNTT
40 Thủ tục đăng ký kết nối, hủy kết nối với Cổng thông tin tờ khai hải quan điện tử Số thứ tự 3 (điểm A Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục CNTT
III. Thủ tục hành chính thực hiện ở cấp Cục
1 Thủ tục xoá nợ tiền thuế, tiền phạt (thực hiện theo Thông tư 77/2008/TT-BTC ngày 15/9/2008 hướng dẫn thi hành một số biện pháp xử lý nợ đọng thuế và Thông tư số 24/2012/TT-BTC ngày 17/02/2012 sửa đổi bổ sung Thông tư số 77/2008/TT-BTC) (B-BTC- 049986-TT) Số thứ tự 1 Phụ lục II Quyết định số 1172/QĐ-BTC ngày 11/5/2012 Cục TXNK
2 Thông báo phát hành Biên lai Số thứ tự 3 Phụ lục I Quyết định số 272/QĐ-BTC ngày 14/02/2012 Cục TVQTr
3 Thông báo kết quả hủy Biên lai Số thứ tự 4 Phụ lục I Quyết định số 272/QĐ-BTC ngày 14/02/2012 Cục TVQTr
4 Kiểm tra việc in, phát hành, quản lý và sử dụng Biên lai Số thứ tự 5 Phụ lục I Quyết định số 272/QĐ-BTC ngày 14/02/2012 Cục TVQTr
5 Thủ tục đăng ký danh mục hàng hóa xuất khẩu miễn thuế là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan Số thứ tự 1 Phụ lục I Quyết định số 1172/QĐ-BTC ngày 11/5/2012 Cục TXNK
6 Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt theo Điều 31 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ đối với trường hợp bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ; phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến kết quả sản xuất, kinh doanh; không có khả năng nộp thuế đúng hạn trong trường hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu có chu kỳ sản xuất, dự trữ dài hơn 275 ngày hoặc do phía khách hàng hủy hợp đồng hoặc kéo dài thời gian giao hàng mà số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát sinh tại 02 Chi cục Hải quan trở lên trong cùng một Cục Hải quan. Số thứ tự 1 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục TXNK
7 Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Số thứ tự 2 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục TXNK
8 Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản 25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lý thuế; Điều 39 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013; khoản 7 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 và Điều 134 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với số tiền thuế nợ phát sinh tại 02 Chi cục HQ trở lên thuộc 01 Cục Số thứ tự 3 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục TXNK
9 Thủ tục mở rộng, thu hẹp kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, địa điểm kiểm kiểm tra tập trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới Số thứ tự 4 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
10 Thủ tục thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan Số thứ tự 5 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
11 Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra là chân công trình hoặc kho của công trình, nơi sản xuất Số thứ tự 6 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
12 Thủ tục cấp giấy tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam Số thứ tự 7 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
13 Thủ tục tiêu hủy xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam Số thứ tự 8 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
14 Thủ tục chuyển nhượng xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam Số thứ tự 9 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
15 Thủ tục cấp giấy chuyển nhượng xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam Số thứ tự 10 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
16 Thủ tục kê khai, nộp thuế xe ô tô, xe mô tô khi chuyển nhượng của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được phép hồi hương Số thứ tự 11 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
17 Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được phép hồi hương Số thứ tự 12 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL<
18 Thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa (theo quy định tại Điều 47 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29/11/2006 được bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế, Điều 29 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 và Điều 49 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015) Số thứ tự 13 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục Thuế XNK
19 Thủ tục xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (theo qui định tại Điều 65 Luật Quản lý thuế được bổ sung tại khoản 20 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế, Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 và Điều 136 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015) Số thứ tự 14 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục Thuế XNK
20 Thủ tục thông báo danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu - Số thứ tự 15 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015.
- Được sửa đổi, bổ sung, thay thế tại Số thứ tự 1 (điểm A Mục 2) Quyết định 911/QĐ-BTC ngày 31/5/2019
Cục Thuế XNK
21 Thủ tục quyết toán việc xuất khẩu, sử dụng hàng hóa miễn thuế là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan để xây dựng sửa chữa và bảo dưỡng kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội chung trong khu phi thuế quan Số thứ tự 16 (Điểm B Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục Thuế XNK
22 Thủ tục xét miễn thuế đối với trường hợp hàng nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, giáo dục đào tạo STT 1 (điểm B Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục Thuế XNK
23 Thủ tục đăng ký Sổ hải quan giám sát phương tiện và Giấy chứng nhận điều khiển phương tiện vận tải hàng hóa thuộc diện giám sát hải quan STT 2 (điểm B Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
24 Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy không nhằm mục đích thương mại Số thứ tự 1 (điểm B Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
25 Thủ tục chuyển nhượng, cho, tặng xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế Số thứ tự 2 (điểm B Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
26 Thủ tục cấp sổ định mức miễn thuế đối với hàng hóa của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ Số thứ tự 1 (điểm B Mục 1) Quyết định 911/QĐ-BTC ngày 31/5/2019 Cục Thuế XNK
III. Thủ tục hành chính thực hiện ở cấp Chi cục
1 Thủ tục kiểm tra hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế giá trị gia tăng và hàng hóa Số thứ tự 1 Mục II (Phần B) Quyết định số 1531/QĐ-BTC ngày 03/7/2014 Cục Thuế XNK
2 Thủ tục khai báo giá tạm tính đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; khai báo khoản phí bản quyền, giấy phép; các khoản tiền mà người nhập khẩu phải trả từ số tiền thu được sau khi bán lại, định đoạt, sử dụng hàng hóa nhập khẩu được chuyển trực tiếp hay gián tiếp cho người bán dưới mọi hình thức đối với trường hợp tại thời điểm đăng ký tờ khai chưa xác định được giá Số thứ tự 1 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục Thuế XNK
3 Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Số thứ tự 2 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục Thuế XNK
4 Thủ tục bảo lãnh riêng theo Điều 43 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính. Số thứ tự 3 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục Thuế XNK
5 Thủ tục bảo lãnh chung theo Điều 43 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính. Số thứ tự 4 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục Thuế XNK
6 Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản 25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lý thuế; Điều 39 Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013; khoản 7 Điều 5 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 và Điều 134 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với số tiền thuế nợ phát sinh tại 01 Chi cục Hải quan Số thứ tự 5 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục Thuế XNK
7 Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 5 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ đối với trường hợp bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ; phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến kết quả sản xuất, kinh doanh; không có khả năng nộp thuế đúng hạn trong trường hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu có chu kỳ sản xuất, dự trữ dài hơn 275 ngày hoặc do phía khách hàng hủy hợp đồng hoặc kéo dài thời gian giao hàng mà số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát sinh tại một Chi cục hải quan Số thứ tự 6 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục Thuế XNK
8 Thủ tục xét miễn thuế đối với hàng hóa là quà biếu, quà tặng, hàng mẫu không thuộc thẩm quyền của Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan, Cục Hải quan; thuốc chữa bệnh là quà biếu, quà tặng có trị giá vượt quá định mức miễn thuế nhưng do người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi về cho thân nhân tại Việt Nam là gia đình có công với cách mạng, thương binh, liệt sỹ, người già yếu không nơi nương tựa; hàng nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế, hàng nhập khẩu theo điều ước quốc tế Số thứ tự 7 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục Thuế XNK
9 Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải thủy (thuyền xuồng, ca nô) xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới đường sông Số thứ tự 8 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
10 Thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính Số thứ tự 9 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
11 Thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính Số thứ tự 10 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
12 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu Số thứ tự 11 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
13 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu Số thứ tự 12 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
14 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu Số thứ tự 13 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
15 Thủ tục xem hàng hoá trước khi khai hải quan Số thứ tự 14 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
16 Thủ tục khai bổ sung hồ sơ hải quan Số thứ tự 15 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
17 Thủ tục huỷ tờ khai hải quan Số thứ tự 16 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
18 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập –tái xuất Số thứ tự 17 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
19 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã xuất khẩu nhưng bị trả lại Số thứ tự 18 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
20 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã nhập khẩu nhưng phải xuất trả lại cho khách hàng nước ngoài, tái xuất sang nước thứ ba hoặc tái xuất vào khu phi thuế quan Số thứ tự 19 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
21 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan Số thứ tự 10 (Mục 2) Quyết định 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
22 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ khu phi thuế quan hoặc từ nội địa vào kho ngoại quan Số thứ tự 11 (Mục 2) Quyết định 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
23 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ kho ngoại quan đưa ra nước ngoài Số thứ tự 12 (Mục 2) Quyết định 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
24 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ kho ngoại quan đưa vào nội địa hoặc nhập khẩu vào khu phi thuế quan Số thứ tự 13 (Mục 2) Quyết định 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
25 Thủ tục xử lý hồ sơ đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ. Số thứ tự 24 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
26 Thủ tục hải quan nhập khẩu kim cương thô Số thứ tự 25 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
27 Thủ tục hải quan xuất khẩu kim cương thô Số thứ tự 26 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
28 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra cảng trung chuyển Số thứ tự 27 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
29 Thủ tục hải quan nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng xuất khẩu Số thứ tự 28 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
30 Thủ tục hải quan xuất khẩu sản phẩm làm từ nguyên liệu nhập khẩu Số thứ tự 29 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
31 Thủ tục hải quan đối với trường hợp sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu bán cho doanh nghiệp khác để trực tiếp xuất khẩu Số thứ tự 30 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
32 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường bộ Số thứ tự 31 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
33 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường bộ Số thứ tự 32 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
34 Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài Số thứ tự 33 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
35 Thủ tục xuất khẩu sản phẩm gia công cho thương nhân nước ngoài Số thứ tự 34 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
36 Thủ tục nhập khẩu sản phẩm đặt gia công ở nước ngoài Số thứ tự 35 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
37 Thủ tục xuất khẩu nguyên liệu, vật tư đặt gia công ở nước ngoài Số thứ tự 36 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
38 Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm, phế thải; máy móc, thiết bị thuê mượn đặt gia công ở nước ngoài Số thứ tự 37 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
39 Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị thuê,mượn tạm nhập phục vụ hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài Số thứ tự 38 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
40 Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu, vật tư do bên nhận gia công tự cung ứng cho hợp đồng gia công Số thứ tự 39 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
41 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai một lần Số thứ tự 40 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
42 Thủ tục hải quan đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ Số thứ tự 41 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
43 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu tạo tài sản cố định của các dự án đầu tư (thủ công – điện tử) Số thứ tự 42 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
44 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra khu thương mại tự do, khu phi thuế quan Số thứ tự 43 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
45 Thủ tục sao y tờ khai hải quan bản chính do cơ quan hải quan lưu trong bộ hồ sơ hoàn, không thu thuế Số thứ tự 44 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục TXNK
46 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa ra đưa vào kho bảo thuế Số thứ tự 45 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
47 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm. Số thứ tự 46 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
48 Thủ tục hải quan đối với trường hợp tạm nhập, tạm xuất các phương tiện chứa hàng hoá theo phương thức quay vòng Số thứ tự 47 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
49 Thủ tục hải quan đối với ô tô khi nhập cảnh (tạm nhập) Số thứ tự 48 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
50 Thủ tục hải quan đối với ô tô khi xuất cảnh (tái xuất) Số thứ tự 49 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
51 Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh Số thứ tự 50 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
52 Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh Số thứ tự 50 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
53 Thủ tục hải quan đối với tàu liên vận quốc tế xuất cảnh bằng đường sắt Số thứ tự 52 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
54 Thủ tục giao nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp Số thứ tự 53 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
55 Thủ tục xuất trả nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị tạm nhập gia công cho thương ra nước ngoài trong thời gian thực hiện hợp đồng gia công Số thứ tự 54 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
56 Thủ tục tạm xuất sản phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập trở lại Việt Nam Số thứ tự 55 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
57 Thủ tục hải quan đối với thiết bị, máy móc, phương tiện thi công, khuôn, mẫu tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập để sản xuất, thi công công trình, thực hiện dự án, thử nghiệm. Số thứ tự 56 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
58 Thủ tục hải quan đối với linh kiện, phụ tùng, vật dụng tạm nhập để phục vụ thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay nước ngoài. Số thứ tự 57 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
59 Thủ tục hải quan đối với hàng bán tại cửa hàng miễn thuế, nhưng chuyển sang tái xuất Số thứ tự 58 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
60 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế, nhưng được đưa vào bán ở thị trường nội địa Số thứ tự 59 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
61 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế và hàng hóa sản xuất tại Việt nam đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế Số thứ tự 60 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
62 Thủ tục thanh khoản hàng bán tại cửa hàng miễn thuế Số thứ tự 61 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
63 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu bán tại cửa hàng miễn thuế Số thứ tự 62 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
64 Thủ tục hải quan đối với xăng dầu cung ứng xuất khẩu, tái xuất cho máy bay Số thứ tự 1 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
65 Thủ tục hải quan đối với xuất khẩu, tái xuất xăng dầu cho tàu biển Số thứ tự 2 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
66 Thủ tục hải quan đối với nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất, chế biến xăng, dầu Số thứ tự 67 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
67 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hành lý ký gửi của người nhập cảnh, xuất cảnh thất lạc, nhầm lẫn Số thứ tự 68 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
68 Thủ tục nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô đã qua sử dụng theo chế độ tài sản di chuyển của người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã hoàn tất thủ tục đăng ký thường trú tại Việt Nam. Số thứ tự 70 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
69 Thủ tục tái xuất khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam Số thứ tự 71 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
70 Thủ tục tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam Số thứ tự 72 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
71 Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu nhập khẩu, tạm nhập Số thứ tự 3 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
72 Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất Số thứ tự 4 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
73 Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa Số thứ tự 5 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
74 Thủ tục hải quan đối với khí, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường ống chuyên dụng Số thứ tự 6 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
75 Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí quá cảnh Số thứ tự 7 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
76 Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng dầu, khí Số thứ tự 8 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
77 Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu xăng dầu, khí Số thứ tự 9 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
78 Thủ tục kiểm tra và xác định xuất xứ hàng hóa nhập khẩu Số thứ tự 80 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
79 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường hàng không quốc tế Số thứ tự 81 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
80 Thủ tục hải quan đối với mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới Số thứ tự 82 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
81 Thủ tục hải quan đối với xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa qua biên giới Số thứ tự 83 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
82 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá của người xuất cảnh, nhập cảnh và phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh qua biên giới Số thứ tự 84 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
83 Thủ tục hải quan đối với hoạt động mua bán hàng hóa tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế cửa khẩu Số thứ tự 85 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
84 Thủ tục xác nhận tờ khai nguồn gốc xe ô tô, xe hai bánh gắn máy nhập khẩu Số thứ tự 86 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
85 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ các yêu cầu khẩn cấp; hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyên dùng trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh Số thứ tự 87 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
86 Thủ tục khai bổ sung hồ sơ khai thuế Số thứ tự 88 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục TXNK
87 Thủ tục giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc thẩm quyền của Chi cục Hải quan - Số thứ tự 89 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015.
- Được sửa đổi, bổ sung, thay thế tại Số thứ tự 1 (điểm B Mục 2) Quyết định 911/QĐ-BTC ngày 31/5/2019.
Cục TXNK
88 Thủ tục giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc thẩm quyền của Bộ Tài chính - Số thứ tự 89 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015.
- Được sửa đổi, bổ sung, thay thế tại Số thứ tự 2 (điểm B Mục 2) Quyết định 911/QĐ-BTC ngày 31/5/2019.
Cục TXNK
89 Thủ tục hoàn thuế/không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. - Số thứ tự 90 (Điểm C Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015.
- Được sửa đổi, bổ sung, thay thế tại Số thứ tự 3 (điểm B Mục 2) Quyết định 911/QĐ-BTC ngày 31/5/2019.
Cục TXNK
90 Thủ tục Phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam STT 1 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục TXNK
91 Thủ tục Phân loại máy móc, thiết bị nguyên chiếc ở dạng tháo rời STT 2 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục TXNK
92 Thủ tục Phân loại máy móc, thiết bị nguyên chiếc ở dạng tháo rời STT 2 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục TXNK
93 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển kết hợp STT 4 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
94 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối của doanh nghiệp chế xuất STT 5 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
95 Thủ tục thuê kho bên ngoài doanh nghiệp chế xuất để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của doanh nghiệp chế xuất, quản lý hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho STT 6 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
96 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài STT 7 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
97 Thủ tục hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (thủ công – điện tử) Số thứ tự 14 (Mục 2) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
98 Thủ tục hải quan hàng hóa là tài sản di chuyển STT 9 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
99 Thủ tục đối với hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài để xây dựng nhà xưởng, văn phòng, lắp đặt thiết bị cho Doanh nghiệp chế xuất STT 10 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
100 Thủ tục mua bán hàng hóa giữa Doanh nghiệp chế xuất với Doanh nghiệp nội địa STT 11 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
101 Thủ tục mua bán hàng hóa giữa hai doanh nghiệp chế xuất STT 12 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
102 Thủ tục đối với phế liệu, phế phẩm của doanh nghiệp chế xuất được phép bán vào thị trường nội địa STT 13 (điểm C Mục 1) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 Cục GSQL
103 Thủ tục nhập khẩu, tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy không nhằm mục đích thương mại Số thứ tự 1 (Điểm C Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
104 Thủ tục tái xuất xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế Số thứ tự 2 (Điểm C Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
105 Thủ tục đối với hàng hóa xuất khẩu/ nhập khẩu là tài liệu chứng từ không có giá trị thương mại gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế Số thứ tự 3 (Điểm C Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
106 Thủ tục đối với hàng hóa nhập khẩu được miễn thuế trong định mức theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ, trừ hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu hoặc đối tượng phải kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế Số thứ tự 4 (Điểm C Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
107 Thủ tục đối với hàng hóa xuất khẩu có giá trị dưới năm triệu đồng Việt Nam và không có thuế xuất khẩu, trừ hàng hóa phải có giấy phép xuất khẩu hoặc thuộc đối tượng phải kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế Số thứ tự 5 (Điểm C Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
108 Thủ tục đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa xuất khẩu đóng ghép với hàng hóa quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế Số thứ tự 6 (Điểm C Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
109 Thủ tục hàng hóa lạc tuyến quốc tế (hàng hóa từ nước này lạc tuyến sang nước khác) Số thứ tự 7 (Điểm C Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Cục GSQL
110 Thủ tục điện tử đối với tàu biển đã nhập cảnh ở một cảng biển của Việt nam sau đó đến cảng biển, cảng thủy nội địa khác và phương tiện nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng biển, cảng thủy nội địa Việt Nam Số thứ tự 8 (Điểm C Mục 1) Quyết định số 2628/QĐ-BTC Quyết định số 26/QĐ-BTC ngày 08/01/2018 Cục GSQL
111 Thủ tục đăng ký tham gia chương trình ưu đãi thuế Quyết định số 26/QĐ-BTC ngày 08/01/2018 Vụ CST
112 Thủ tục áp dụng mức thuế suất của nhóm 98.49 Quyết định số 26/QĐ-BTC ngày 08/01/2018 Vụ CST
113 Thủ tục đối với tàu bay xuất cảnh thực hiện qua Cơ chế một cửa quốc gia Số thứ tự 1 Quyết định số 1459/QĐ-BTC ngày 21/8/2018 Cục CNTT
114 Thủ tục đối với tàu bay nhập cảnh thực hiện qua Cơ chế một cửa quốc gia Số thứ tự 2 Quyết định số 1459/QĐ-BTC ngày 21/8/2018 Cục CNTT
115 Thủ tục đối với tàu bay quá cảnh thực hiện qua Cơ chế một cửa quốc gia Số thứ tự 3 Quyết định số 1459/QĐ-BTC ngày 21/8/2018 Cục CNTT
116 Thủ tục miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Số thứ tự 1 (điểm B Mục 1) Quyết định 911/QĐ-BTC ngày 31/5/2019 Cục Thuế XNK
117 Thủ tục miễn thuế đối với tài sản di chuyển vượt định mức miễn thuế, quà biếu, quà tặng vượt định mức miễn thuế của cơ quan, tổ chức được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động - Số thứ tự 2 (Điểm A Mục 2) Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015.<\br> - Được sửa đổi, bổ sung, thay thế tại Số thứ tự 4 (điểm B Mục 2) Quyết định 911/QĐ-BTC ngày 31/5/2019. Cục Thuế XNK

Cá nhân, Doanh nghiệp khai thác thông tin TTHC được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC, cách tra cứu thông tin từng thủ tục hành chính cụ thể như sau:

Truy cập địa chỉ website http://csdl.thutuchanhchinh.vn , chọn mục "Tìm kiếm TTHC", nhập tên thủ tục hành chính hoặc từ khóa liên quan đến thủ tục hành chính vào cửa sổ tìm kiếm để tìm thủ tục hành chính cần tham khảo.

Hoặc tham khảo trên trang website Hải quan Việt Nam tại địa chỉ http://www.customs.gov.vn , mục "Thủ tục Hải quan".

 

 

Số lượt truy cập
Đang truy cập