Thứ năm, 25/5/2017 Đẩy mạnh cải cách hành chính và hiện đại hoá, xây dựng Hải quan Bình Định thành lực lượng chuyên nghiệp, có chuyên môn sâu, hoạt động minh bạch, liêm chính, có hiệu lực và hiệu quả; tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế-xã hội ở địa phương. Đường dây nóng: 19009299
Ngày :25/05/2017
USD = 22.384
25/05/2017 - 31/05/2017
Nguyên Tệ Tỷ Giá
EUR 25.040,98 đ
JPY 200,23 đ
GBP 29.036,52 đ
CHF 22.950,89 đ
AUD 16.707,42 đ
CAD 16.548,87 đ
SEK 2.571,31 đ
NOK 2.671,31 đ
DKK 3.364,95 đ
RUB 396,86 đ
NZD 15.695,66 đ
HKD 2.874,28 đ
SGD 16.104,76 đ
THB 649,56 đ
IDR 1,68 đ
INR 345,06 đ
TWD 741,9 đ
CNY 3.247,4 đ
KHR 5,52 đ
LAK 2,73 đ
MOP 2.794,51 đ
KRW 19,91 đ
Liên kết Website

  Các Thủ tục hành chính có liên quan đến lĩnh vực Hải quan đã được Bộ Tài chính công bố tại các Quyết định:

  1. Quyết định số 1531/QĐ-BTC ngày 03/7/2014, về công bố các thủ tục hành chính lĩnh vực Hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính.

  2. Quyết định số 1625/QĐ-BTC ngày 12/8//2015, về việc công bố thủ tục hành chính mới mới ban hành về nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ bằng sắt hoặc thép để sản xuất các sản phẩm công nghệ thông tin (CNTT) trọng điểm thuộc Chương 98, mã hàng 9834.12.90 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi trong lĩnh vực thuế quan thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.

  3. Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015, thủ tục hành chính mới/thủ tục hành chính thay thế/thủ tục hành chính bãi bỏ/thủ tục hành chính giữ nguyên trong lĩnh vực hi quan thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.

         Tính đến ngày 27/12/2015 thì bộ thủ tục hành chính  ngành Hải quan gồm có167 thủ tục, gồm 38 thủ tục hành chính cấp Tổng Cục Hải quan; 24 thủ tục hành chính cấp Cục Hải quan và 105 thủ tục hành chính cấp Chi cục Hải quan. Danh mục thủ tục hành chính ngành Hải quan xem tại đây

         Thông tin chi tiết kèm theo từng thủ tục hành chính được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, cách tra cứu thông tin từng thủ tục hành chính cụ thể như sau:

          Truy cập địa chỉ website http://csdl.thutuchanhchinh.vn, chọn mục "Tìm kiếm TTHC", nhập tên thủ tục hành chính hoặc từ khóa liên quan đến thủ tục hành chính vào cửa sổ tìm kiếm để tìm thủ tục hành chính cần tham khảo.

           Hoặc tham khảo trên trang website Hải quan Việt Nam tại địa chỉhttp://www.customs.gov.vn, mục "Thủ tục Hải quan". 

            Dưới đây là danh mục thủ tục hành chính thuộc cấp Cục Hải quan và cấp Chi cục Hải quan: (nhấp chuột vào tên thủ tục để tải file chi tiết đính kèm)

A. 24 TTHC cấp Cục Hải quan :

1. Thủ tục xét miễn thuế đối với trường hợp hàng NK phục vụ nghiên cứu khoa học, giáo dục, đào tạo

2. Thủ tục đăng ký Sổ hải quan giám sát phương tiện và Giấy chứng nhận điều khiển phương tiện vận tải hàng hóa thuộc diện giám sát HQ.

3.Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế theo Điều 31 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013 .... phát sinh tại 02 Chi cục Hải quan.

4. Thủ tục tham vấn, xác định trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

5. Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản 25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 ...  và Điều 134 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với số tiền thuế nợ phát sinh tại 02 Cục HQ trở lên.

6. Thủ tục mở rộng, thu hẹp kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, địa điểm kiểm tra tập trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa XK, NK ở biên giới.

7. Thủ tục thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan.

8. Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra là chân công trình hoặc kho của công trình, nơi sản xuất.

9. Thủ tục cấp giấy tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam.

10. Thủ tục tiêu hủy xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam.

11. Thủ tục chuyển nhượng xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam.
12. 
Thủ tục cấp giấy chuyển nhượng xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tai Việt Nam.
13. Thủ tục kê khai, nộp thuế xe ô tô, xe mô tô khi chuyển nhượng của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được phép hồi hương
14. Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô của người Việt Nam định cư nước ngoài được phép hồi hương.
15. Thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa (theo quy định tại Điều 47 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 
...
16. 
Thủ tục xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (theo qui định tại Điều 65 Luật Quản lý thuế ...).
17. Đăng ký danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được miễn thuế.
18.Thủ tục quyết toán việc xuất khẩu, sử dụng hàng hóa miễn thuế là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan để xây dựng sửa chữa và bảo dưỡng kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội chung trong khu phi thuế quan.
19. Thủ tục cấp lại Danh mục hàng hóa nhập khẩu miễn thuế và Phiếu theo dõi trừ lùi.
20. Thủ tục xoá nợ  tiền  thuế, tiền  phạt  (thực hiện  theo  Thông  tư 77/2008/TT-BTC ...).
21. 
Thông báo phát hành Biên lai.
22. Thông báo kết quả hủy Biên lai.
23. Kiểm tra việc in, phát hành, quản lý và sử dụng Biên lai.
24. Thủ tục đăng ký danh mục hàng hóa xuất khẩu miễn thuế là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan.

B. 105 TTHC cấp Chi cục Hải quan :  

1. Thủ tục phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90 của Danh mục hàng hóa XK, NK Việt Nam.

2.Thủ tục phân loại máy móc, thiết bị nguyên chiếc ở dạng tháo rời

3.Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển độc lập.

4. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển kết hợp.

5. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa XK, NK theo quyền XK, NK, quyền phân phối của DN chế xuất.

6. Thủ tục thuê kho bên ngoài DNCX để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của DNCX, quản lý hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho.

7. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa XK, NK của thương nhân nước ngoài thực hiện quyền XK, NK, DN có vốn đầu tư nước ngoài.

8. Thủ tục hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (thủ công – điện tử).

9. Thủ tục hải quan hàng hóa là tài sản di chuyển.

10. Thủ tục đối với hàng hóa NK từ nước ngoài để xây dựng nhà xưởng, văn phòng, lắp đặt thiết bị cho doanh nghiệp chế xuất.

11. Thủ tục mua bán hàng hóa giữa doanh nghiệp chế xuất với doanh nghiệp nội địa.

12. Thủ tục mua bán hàng hóa giữa 02 doanh nghiệp chế xuất.

13. Thủ tục đối với phế liệu, phế phẩm của doanh nghiệp chế xuất được phép bán vào thị trường nội địa.

14. Thủ tục khai báo giá tạm tính đối với hàng hóa XK, NK; khai báo khoản phí bản quyền, phí giấy phép; các khoản tiền mà người nhập khẩu phải trả từ số tiền thu được sau khi bán lại, định đoạt, sử dụng hàng hoá nhập khẩu được chuyển trực tiếp hay gián tiếp cho người bán dưới mọi hình thức đối với trường hợp tại thời điểm đăng ký tờ khai chưa xác định được giá.

15. Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa XK, NK.

16. Thủ tục bảo lãnh riêng theo Điều 43 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính.

17. Thủ tục bảo lãnh chung theo Điều 43 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính.

18. Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản 1 Điều 31 Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013, ... đối với trường hợp bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ; phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến kết quả sản xuất, kinh doanh; không có khả năng nộp thuế đúng hạn trong trường hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu có chu kỳ sản xuất, dự trữ dài hơn 275 ngày hoặc do phía khách hàng hủy hợp đồng hoặc kéo dài thời gian giao hàng mà số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát sinh tại 01 Chi cục Hải quan.

19. Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 31 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8, Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ đối với trường hợp bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ; phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến kết quả sản xuất, kinh doanh; không có khả năng nộp thuế đúng hạn trong trường hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu có chu kỳ sản xuất, dự trữ dài hơn 275 ngày hoặc do phía khách hàng hủy hợp đồng  hoặc kéo dài thời gian giao hàng mà số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát sinh tại một Cục Hải quan.

20. Thủ tục xét miễn thuế đối với các trường hợp miễn thuế hàng quà biếu, quà tặng, hàng mẫu không thuộc thẩm quyền của Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan, Cục hải quan; thuốc chữa bệnh là quà biếu, quà tặng có trị giá vượt quá định mức miễn thuế nhưng do người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi về cho thân nhân tại Việt Nam là gia đình có công với cách mạng, thương binh, liệt sỹ, người già yếu không nơi nương tựa; hàng nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế; hàng nhập khẩu theo điều ước quốc tế.

21. Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải thủy (thuyền xuồng, ca nô) xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới đường sông.

22. Thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính.

23. Thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính.

24.Thủ tục hải quan đối với hàng hóa kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu.

25.Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu.

26. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu

27.Thủ tục xem hàng hóa trước khi khai hải quan.

28. Thủ tục khai bổ sung hồ sơ hải quan.

29. Thủ tục hủy tờ khai hải quan.

30. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập –tái xuất.

31. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu nhưng bị trả lại.

32. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu nhưng phải xuất trả lại cho khách hàng nước ngoài, tái xuất sang nước thứ ba hoặc tái xuất vào khu phi thuế quan.

33. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan.

34. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ khu phi thuế quan hoặc từ nội địa đưa vào kho ngoại quan.

35. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ kho ngoại quan đưa ra nước ngoài.

36. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá từ kho ngoại quan đưa vào nội địa hoặc nhập khẩu vào khu phi thuế quan.

37. Thủ tục xử lý hồ sơ đề nghị tạm dừng làm TTHQ đối với hàng hóa XK, NK có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.

38. Thủ tục nhập khẩu kim cương thô.

39. Thủ tục xuất khẩu kim cương thô.

40. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra khu trung chuyển.

41. Thủ tục hải quan nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất xuất khẩu.

42. Thủ tục hải quan xuất khẩu sản phẩm làm từ nguyên liệu nhập khẩu.

43. Thủ tục đối với trường hợp sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu bán cho doanh nghiệp khác để trực tiếp xuất khẩu.

44. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường bộ.

45. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường bộ.

46. Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài.

47. Thủ tục xuất khẩu sản phẩm gia công cho thương nhân nước ngoài.

48. Thủ tục nhập khẩu sản phẩm đặt gia công ở nước ngoài.

49. Thủ tục xuất khẩu nguyên liệu,vật tư đặt gia công ở nước ngoài.

50. Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm, phế thải; máy móc, thiết bị thuê mượn đặt gia công ở nước ngoài.

51. Thủ tục hải quan xử lý nguyên vật liệu dư thừa; phế liệu, phế phẩm, phế thải; máy móc, thiết bị thuê mượn tạm nhập phục vụ hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài.

52. Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu, vật tư do bên nhận gia công tự cung ứng cho hợp đồng gia công.

53. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai một lần.

54. Thủ tục hải quan đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ.

55. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu tạo tài sản cố định của các dự án đầu tư (thủ công – điện tử).

56. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra khu thương mại tự do, khu phi thuế quan.

57. Thủ tục sao y tờ khai hải quan bản chính do cơ quan hải quan lưu trong bộ hồ sơ hoàn, không thu thuế.

58. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa vào, ra kho bảo thuế.

59. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm.

60. Thủ tục hải quan đối với trường hợp tạm nhập, tạm xuất các phương tiện chứa hàng hoá theo phương thức quay vòng.

61. Thủ tục hải quan đối với ô tô nước ngoài khi nhập cảnh (tạm nhập).

62. Thủ tục hải quan đối với ôtô nước ngoài khi xuất cảnh (tái xuất).

63. Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng.

64. Thủ tục hải quan đối với tàu liên vận quốc tế nhập cảnh bằng đường sắt.

65. Thủ tục hải quan đối với tàu liên vận quốc tế xuất cảnh bằng đường sắt.

66.Thủ tục giao nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp.

67. Thủ tục xuất trả nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị tạm nhập gia công cho thương nhân ra nước ngoài trong thời gian thực hiện hợp đồng gia công.

68. Thủ tục tạm xuất sản phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập trở lại Việt Nam.

69. Thủ tục hải quan đối với thiết bị, máy móc, phương tiện thi công, khuôn, mẫu tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập để sản xuất, thi công công trình, thực hiện dự án, thử nghiệm.

70. Thủ tục đối với linh kiện, phụ tùng, vật tư tạm nhập để phục vụ thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay nước ngoài.

71. Thủ tục hải quan đối với hàng bán tại cửa hàng miễn thuế, nhưng chuyển sang tái xuất.

72. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế, nhưng được đưa vào bán ở thị trường nội địa.

73. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu đã nộp thuế và hàng hóa sản xuất tại Việt nam đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế.

74. Thủ tục thanh khoản hàng bán tại cửa hàng miễn thuế.

75. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu bán tại cửa hàng miễn thuế.

76. Thủ tục hải quan đối với xăng dầu tạm nhập tái xuất.

77. Thủ tục hải quan đối với tái xuất xăng, dầu cho tàu bay.

78. Thủ tục hải quan đối với nhập khẩu, tạm nhập xăng dầu.

79. Thủ tục hải quan đối với xuất khẩu, tái xuất xăng dầu.

80. Thủ tục hải quan đối với nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất, chế biến xăng, dầu.

81. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu , hành lý ký gửi của người nhập cảnh, xuất cảnh thất lạc, nhầm lẫn.

82. Thủ tục hải quan nhập khẩu, tạm nhập xe gắn máy hai bánh không nhằm mục đích thương mại.

83. Thủ tục nhập khẩu xe ôtô, xe mô tô đã qua sử dụng theo chế độ tài sản di chuyển của người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã hoàn tất thủ tục đăng ký thường trú tại Việt Nam.

84. Thủ tục tái xuất khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam.

85. Thủ tục tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam.

86. Thủ tục hải quan đối với khí và khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), nguyên liệu nhập khẩu, tạm nhập.

87. Thủ tục hải quan đối với khí và khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất.

88. Thủ tục hải quan đối với khí và khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), nguyên liệu tạm nhập chuyển tiêu thụ nội địa.

89. Thủ tục hải quan đối với khí và khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu bằng ống chuyên dụng hoặc tại giếng ngoài khơi.

90. Thủ tục hải quan đối với khí và khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), nguyên liệu quá cảnh.

91. Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế khí và khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).

92. Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu khí và khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG).

93. Thủ tục kiểm tra và xác định xuất xứ hàng hóa nhập khẩu.

94. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường hàng không quốc tế.

95. Thủ tục hải quan đối với mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới.

96. Thủ tục hải quan đối với xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa qua biên giới.

97. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá của người xuất cảnh, nhập cảnh và phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh qua biên giới.

98. Thủ tục hải quan đối với hoạt động mua bán hàng hóa tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế cửa khẩu.

99. Thủ tục xác nhận tờ khai nguồn gốc xe ô tô, xe hai bánh gắn máy nhập khẩu.

100. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ các yêu cầu khẩn cấp; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyên dùng phục vụ trực tiếp an ninh, quốc phòng.

101. Thủ tục khai bổ sung hồ sơ khai thuế.

102. Xét giảm giá đối với hàng hóa XNK bị hư hỏng, mất mát trong quá trình giám sát của cơ quan hải quan.

103. Thủ tục hoàn thuế đối với các trường hợp được xét hoàn thuế, không thu thuế.

104. Thủ tục kiểm tra hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế giá trị gia tăng và hàng hóa.

105. Thủ tục đăng ký danh mục hàng hóa nhập khẩu hàng năm; danh mục các nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trở nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm thuộc mã hàng 9834.12.90

 

Số lượt truy cập
Đang truy cập